[Quan trọng] Cập nhật cho USD1 & tỷ lệ Giá trị tài sản Ký quỹ RLUSD
![[Quan trọng] Cập nhật cho USD1 & tỷ lệ Giá trị tài sản Ký quỹ RLUSD](https://static.bybit.com/download/noce/announcement_img/f620345cd0b0a0d166958342dd4226a6.png?auto=webp&quality=80&width=640)
Nhằm tăng cường quản lý rủi ro thị trường và duy trì sự ổn định sản phẩm, Bybit sẽ cập nhật tỷ lệ giá trị tài sản Ký quỹ cho USD1 trong các sản phẩm Vay UTA, Vay Tiền điện tử và Vay Tổ chức, cũng như đối với RLUSD trong Vay UTA và Vay Tiền điện tử.
Ngày hiệu lực: 15:00 ngày 20/7/2026 (giờ Việt Nam)
Tài sản bị ảnh hưởng: USD1 và RLUSD
Thông tin này có ý nghĩa gì đối với bạn
Nếu bạn sử dụng một trong các tài sản bị ảnh hưởng làm tài sản ký quỹ cho các vị thế vay, vui lòng xem lại các vị thế của mình và đảm bảo mức ký quỹ duy trì ổn định để giúp giảm nguy cơ thanh lý.
Tỷ lệ giá trị tài sản Ký quỹ cập nhật được hiển thị trong các bảng dưới đây.
Vay UTA / Vay Tiền điện tử (USD1 làm tài sản ký quỹ)
|
Tỷ lệ giá trị tài sản Ký quỹ |
Cấp (USD) |
Tỷ lệ giá trị tài sản Ký quỹ |
Cấp (USD) |
|---|---|---|---|
|
80% |
≤ 300.000 |
90% |
≤ 500.000 |
|
75% |
(300.000 ‒ 500.000] |
85% |
(500.000 ‒ 800.000] |
|
70% |
(500.000 ‒ 800.000] |
80% |
(800.000 ‒ 2.000.000] |
|
60% |
(800.000 ‒ 1.000.000] |
70% |
(2.000.000 ‒ 2.400.000] |
|
50% |
(1.000.000 ‒ 1.200.000] |
60% |
(2.400.000 ‒ 3.000.000] |
|
30% |
(1.200.000 ‒ 1.500.000] |
50% |
(3.000.000 ‒ 4.000.000] |
|
10% |
(1.500.000 ‒ 2.000.000] |
30% |
(4.000.000 ‒ 5.000.000] |
|
0% |
> 2.000.000 |
0% |
> 5.000.000 |
Vay UTA / Vay Tiền điện tử (RLUSD làm tài sản ký quỹ)
|
Tỷ lệ giá trị tài sản Ký quỹ |
Cấp (USD) |
Tỷ lệ giá trị tài sản Ký quỹ |
Cấp (USD) |
|---|---|---|---|
|
85% |
≤ 500.000 |
90% |
≤ 2.000.000 |
|
80% |
(500.000 ‒ 1.000.000] |
85% |
(2.000.000 ‒ 5.000.000] |
|
70% |
(1.000.000 ‒ 1.500.000] |
0% |
> 5.000.000 |
|
60% |
(1.500.000 ‒ 2.500.000] | ||
|
50% |
(2.000.000 ‒ 3.000.000] | ||
|
30% |
(3.000.000 ‒ 4.000.000] | ||
|
10% |
(4.000.000 ‒ 5.000.000] | ||
|
0% |
> 5.000.000 |
Vay Tổ chức (USD1 làm tài sản ký quỹ)
|
Tỷ lệ giá trị tài sản Ký quỹ |
Cấp (USD) |
Tỷ lệ giá trị tài sản Ký quỹ |
Cấp (USD) |
|---|---|---|---|
|
100% |
≤ 200.000 |
100% |
≤ 500.000 |
|
90% |
(200.000 ‒ 400.000] |
90% |
(500.000 ‒ 800.000] |
|
80% |
(400.000 ‒ 600.000] |
80% |
(800.000 ‒ 1.000.000] |
|
50% |
(600.000 ‒ 800.000] |
70% |
(1.000.000 ‒ 1.200.000] |
|
30% |
(800.000 ‒ 1.000.000] |
60% |
(1.200.000 ‒ 1.500.000] |
|
10% |
(1.000.000 ‒ 1.200.000] |
50% |
(1.500.000 ‒ 2.000.000] |
|
0% |
> 1.200.000 |
30% |
(2.000.000 ‒ 5.000.000] |
|
0% |
> 5.000.000 |
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với Bộ phận Hỗ trợ Khách hàng.